chỗ dựa

chỗ dựa

Một người đàn ông mệt mỏi tìm thấy chỗ dựa lưng bên một gốc cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc vật làm nơi nương tựa, hỗ trợ: "chỗ dựa" chỉ một người, một tổ chức, hoặc một yếu tố vật chất/tinh thần ai đó dựa vào để được sự an toàn, ổn định, hoặc sức mạnh trong cuộc sống.
    • Sự hỗ trợ về mặt tinh thần hoặc vật chất: "chỗ dựa" cũng mang nghĩa trừu tượng, chỉ nguồn lực hoặc niềm tin giúp con người vượt qua khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình chỗ dựa vững chắc nhất của mỗi người. (Gia đình nơi nương tựa an toàn đáng tin cậy nhất.)
    • Anh ấy mất đi chỗ dựa khi người cha qua đời. (Anh ấy mất đi người hỗ trợ chính về mặt tinh thần vật chất.)
    • Nền kinh tế cần chỗ dựa từ các chính sách ổn định. (Nền kinh tế cần sự hỗ trợ từ các chính sách để phát triển bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chỗ dựa tinh thần": nguồn động viên, an ủi về mặt tâm lý.
    • Bạn chỗ dựa tinh thần quan trọng trong những lúc khó khăn. (Bạn mang lại sự động viên an ủi tinh thần.)
  • "chỗ dựa vững chắc": người hoặc yếu tố rất đáng tin cậy, không dễ bị lung lay.
    • Một nền giáo dục tốt chỗ dựa vững chắc cho tương lai đất nước. (Giáo dục nền tảng hỗ trợ mạnh mẽ cho sự phát triển lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Nương tựa (động từ): dựa vào ai đó để được bảo vệ hoặc hỗ trợ.
    • ấy nương tựa vào người chú sau khi mất cha mẹ. ( ấy dựa vào người chú để chỗ sự chăm sóc.)
  • Điểm tựa (danh từ): vật hoặc người làm cơ sở để tạo ra sức mạnh hoặc sự cân bằng (thường dùng trong nghĩa bóng).
    • Niềm tin điểm tựa giúp anh ấy vượt qua thử thách. (Niềm tin cơ sở tạo sức mạnh tinh thần.)
  • Hậu thuẫn (danh từ): sự ủng hộ mạnh mẽ từ phía sau, thường về mặt quyền lực hoặc tài chính.
    • Ông ấy hậu thuẫn từ các nhà đầu lớn. (Ông ấy được sự ủng hộ mạnh mẽ từ các nhà đầu .)
Từ đồng nghĩa
  • Chỗ nương tựa: nơi hoặc người để dựa vào, mang tính cụ thể hơn.
    • Ngôi nhà chỗ nương tựa cho những ngườigia cư. (Ngôi nhà nơi an toàn để họ trú ẩn.)
  • Bệ đỡ: yếu tố hoặc người làm nền tảng vững chắc cho sự phát triển.
    • Gia đình bệ đỡ cho sự nghiệp của anh ấy. (Gia đình hỗ trợ nền tảng cho sự nghiệp.)
  • Sự hỗ trợ: hành động giúp đỡ, mang nghĩa trừu tượng hơn.
    • Sự hỗ trợ từ đồng nghiệp rất quan trọng trong công việc. (Sự giúp đỡ từ đồng nghiệp tạo nên chỗ dựa trong công việc.)
Thành ngữ liên quan
  • Mất chỗ dựa: không còn người hoặc yếu tố nương tựa, dẫn đến cảm giác bấp bênh.
    • Sau khi công ty phá sản, anh ấy mất chỗ dựa về tài chính. (Anh ấy không còn nguồn thu nhập ổn định.)
  • Chỗ dựa cuối cùng: người hoặc yếu tố duy nhất còn lại để nương tựa trong tình thế khó khăn.
    • Khi mọi thứ đổ vỡ, gia đình chỗ dựa cuối cùng. (Gia đình nơi duy nhất còn lại để anh ấy quay về.)